Tài Liệu Chia sẻ dạy học

TRA TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



Album THPT Thị Xã Nghĩa Lộ

Logo.jpg Giao_duc_gioi_tinh.flv THUAT_TOAN_TIM_KIEM_NHI_PHAN_BANG_FLASH.swf Thu_tinh_nhan_tao.swf Chuyen_PPT_sang_SWF.flv MOV03727.swf Qua_ben_do_quan.flv VN98.flv Dien_bien_phu_tren_khong_2.flv Tu_lieu_Giai_phong_mien_Nam__Thong_nhat_dat_nuoc_2.flv Unit1Wheredoyoucomefrom.flv Unit2Howwasyourvacation.flv 0.1.flv 0.2.flv 0.3.flv 0.AVSEQ052.flv 0.AVSEQ063.flv 0.AVSEQ072.flv 0.AVSEQ08.flv 0.AVSEQ09.flv

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đỗ Hữu Chỉnh 0912500168)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Đề KTra lại môn vật lý lớp 10A

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hà Văn Chiến
    Ngày gửi: 14h:24' 03-08-2009
    Dung lượng: 166.3 KB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    ĐIỂM
    ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
    MÔN VẬT LỚP 10 - BAN KHOA HỌC TỰ NHIÊN
    Thời gian làm bài: 45 phút (25 câu trắc nghiệm)
    
    
    Mã đề thi 132
    
    
    Họ, tên học sinh:...........................................................................................Lớp:...........
    Câu 1: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là chuyển động rơi tư do ?
    A. Một vận động viên nhảy cầu đang lao từ trên cao xuống mặt nước.
    B. Một vận động viên nhảy dù đã buông dù và đang rơi trong không trung.
    C. Một qua táo nhỏ rụng từ trên cây đang rơi xuống đất.
    D. Một thang máy đang chuyển động đi xuống.
    Câu 2: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất .Lấy g = 10 m/s.Vận tốc v của vật khi chạm đất là ?
    A. 15 m/s B. 10 m/s C. 24 m/s D. 20 m/s
    Câu 3: Nhận xét nào sau đây về ngẫu lực là không chính xác ?
    A. Momen của ngầu lực tính theo công thức : M = F.d ( trong đó d là cánh tay đòn của ngẫu lực)
    B. Hợp lực của ngẫu lực tuân theo quy tắc tổng hợp hai lực song song, ngược chiều.
    C. Ngẫu lực là hệ gồm hai lực song song, ngược chiều và có độ lớn bằng nhau.
    D. Nếu vật không có trục quay cố định chịu tác dụng của ngẫu lực thì nó sẽ quay quanh một trục đi qua trọng tâm và vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
    Câu 4: Hai lực song song cùng chiều tác dụng lên một vật rắn có F1=20N, F2=60N và giá của hai lực cách nhau 80cm, khi đó điểm đặt của hợp lực là:
    A. Cách giá F1 50cm B. Cách giá F1 30cm. C. Cách giá F2 20cm D. Cách giá F1 40cm
    Câu 5: Chọn đáp số đúng : Một vật ban đầu đứng yên, sau đó vỡ thành hai mảnh có khối lượng M và 2M, có tổng động năng là Wđ. Động năng của mảnh nhỏ ( khối lượng M ) là :
    A.  B.  C.  D. 
    Câu 6: Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa thay đổi thế nào ?
    A. Tăng gấp đôi. B. Tăng gấp 8. C. Không đổi. D. Tăng gấp 4.
    Câu 7: Một vật có khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ?
    A. 5,0 kg.m/s. B. 4,9 kg.m/s. C. 0,5 kg.m/s. D. 10 kg.m/s .
    Câu 8: Một vật đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc . Nếu bỗng nhiên mômen lực tác dụng lên vật mất đi thì
    A. Vật quay chậm dần rồi dừng lại. B. Vật dừng lại ngay.
    C. Vật quay đều với tốc độ góc . D. Vật đổi chiều quay.
    Câu 9: Câu nào sai ? Vectơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều :
    A. có phương và chiều không đổi. B. đặt vào vật chuyển động tròn.
    C. có độ lớn không đổi. D. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
    Câu 10: Một chiếc lốp ôtô chứa không khí ở áp suất 5 bar và nhiệt độ 250C.Khi xe chạy nhanh,lốp xe nóng lên làm cho nhiệt độ không khí trong lốp tăng lên tới 500C.Áp suất không khí trong vỏ lốp xe lúc này là: A. 5,12 bar B. 5,42 bar C. 4,42 bar D. 5,45bar
    Câu 11: Mức quán tính của một vật chuyển động quay quanh một trục cố định không phụ thuộc vào:
    A. Tốc độ góc của vật. B. Khối lượng của vật và sự phân bố khối lượng của vật đối với trục quay.
    C. Kích thước của vật. D. Vật liệu làm nên vật .
    Câu 12: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của lượng khí?
    A. Khối lượng B. Áp suất C. Nhiệt độ tuyệt đối D. Thể tích
    Câu 13: Biểu thức nào sau đây là biểu thức mô men lực đối với một trục quay?
    A. F1d1 = F2d2 B. M = Fd C. M =  D. 
    Câu 14: Thế năng của một vật hoặc một hệ
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓