Glucozo - Van

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Vân
Ngày gửi: 20h:17' 19-08-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Vân
Ngày gửi: 20h:17' 19-08-2009
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
Trong cuộc sống hàng ngày các con người đã
sử dụng một lượng lớn lương thực , thực phẩm,
vật liệu xây dựng, đồ gỗ, giấy viết , vải mặc..
Các chất đó đều là các hợp chất hữu cơ tạp
chức gọi chung là cacbohidrat hay gluxit .
Giáo án 12A
Giáo viên : Hoàng Thị Vân - THPT -Nghĩa lộ
Chương IV- Gluxit
ĐN: Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa nhiều nhóm -OH (Hiđroxyl) và có nhóm >C=O (Cacbonyl) trong phân tử
Gluxit gọi là“Cacbon hiđrat” hoặc “Hiđratcacbon”
CTTQ: Cn(H2O)m
Nghiên cứu sgk vµ nªu
khái niệm Gluxit ?
Phân loại:
- Monosacarit : Glucozo,Fructozo.
- Disaccarit : Saccarozo, Mantozo.
- Polisaccarit : Tinh b?t, xenlulozo.
Chương IV Gluxit
Gluxit phæ biÕn vµ ®¬n gi¶n nhÊt lµ glucozo ?
I- Trạng thái thiên nhiên
Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cơ thể thực vật: quả, hoa, rễ, lá, thân.
- Có nhiều trong quả chín: quả nho
- Mật ong: có >30% glucozơ.
- Trong máu người luôn chứa tỷ lệ glucozơ không đổi là 0.1%
Tiết 22 Glucozơ
Nghiên cứu sgk và cho biết glucozơ có ở đâu trong tự nhiên ?
Ii-tính chất vật lý
ChÊt rắn, kÕt tinh, không màu.
Tan tốt trong nước.
Vị : Ngọt
Nhiệt độ nóng chảy : 1460C.
Nghiên cứu sgk và tõ thùc tÕ cho biết TC vËt lý cña glucozơ?
CTPT: C6H12O6.
TN1: Cu(OH)2 tan trong dung dịch glucozơ ở nhiệt độ thường t¹o dd mµu xanh?
=>glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề nhau (giống với rượu đa chức)
TN2: Dung dịch glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3 khi đun nóng t¹o Ag
=>glucozơ có chứa nhóm -CHO (anđehit)
Iii-công thức cấu tạo
Nhận xét cấu tạo của glucozo ?
Nhận xét cấu tạo của glucozo ?
TN3: Cho glucozơ phản ứng với axit CH3COOH thu được este chứa 5 gốc axit (CH3COO-) trong phân tử:
=>glucozơ có chứa 5 nhóm OH
TN4: Khử hoàn toàn glucozơ được n-hexan
=>glucozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh
Iii-công thức cấu tạo
Nhận xét cấu tạo của glucozo ?
Nhận xét cấu tạo của glucozo ?
1.Mạch hở
Thu g?n CH2OH-(CHOH)4-CHO.
Glucozơ là hợp chất tạp chức mạch hở chứa 5 nhóm -OH và 1 nhóm -CHO
Từ các TN trên viết công thức cấu tạo mạch hở của glucozo ?
Iii-công thức cấu tạo
HOCH2-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO
2.Mạch vòng 6 cạnh
HOCH2-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO
Dạng - Glucoz¬
Dạng - Glucoz¬
Iii-công thức cấu tạo
Trong dd glucozo có thể chuyển hóa thành dạng mạch vòng 6 cạnh ?
Glucozơ có tính chất rượu đa chức, tính chất anđêhit đơn chức
1-Tính chất của rượu đa chức
a. Phản ứng thế với KL kiềm (Na, K): ë d¹ng dd hoÆc d¹ng nãng ch¶y
CH2OH- (CHOH)4-CHO + 5Na ―>CH2ONa – (CHONa)4- CHO + 5/2H2
b.Tác dụng với axit đơn chức tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử VD:(CH3COO)5C6H7O
IV-tính chất hóa học
Từ cấu tạo của glucozo hãy dự đoán TCHH của glucozo ?
TC cña ancol ®a chøc ? VD ?
c. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo thành dung dịch màu xanh lam .
Phản ứng này dùng để phân biệt glucozơ với rượu đơn chức và anđehit ...
2. Tính chất của anđehit :
a. Phản ứng cộng hiđro (Phản ứng khử glucozơ)
IV-tính chất hóa học
TC cña andehit ? VD ?
b.Phản ứng oxi hoá glucozơ:
-Tác dụng với dd AgNO3/ NH3 ,T0 (phản ứng tráng bạc)
HOCH2(CHOH)4CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O
HOCH2(CHOH)4COONH4+2NH4NO3+2Ag
-Tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch
Phản ứng này dùng để phân biệt glucozơ với rượu đa chức
IV-tính chất hóa học
T0
3. Phản ứng lên men:
- Lên men rượu dd glucoz¬ thu được rượu etylic
IV-tính chất hóa học
V- Ứng dông,®iÒu chÕ
1.Ứng dụng :
- Thuèc ch÷a bÖnh, thøc ¨n, ruét phÝch
Từ thực tế và SGK hãy nêu các ứng dụng của glucozo ?
V- Ứng dông,®iÒu chÕ
a.Trong t? nhin :
b. Trong công nghiệp:
6CO2
+
6H2O
C6H12O6
6O2
Ánh sáng
Di?p l?c
Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo có xúc tác axit hoÆc men
(C6H10O5)n
nH2O
nC6H12O6
+
H+
c.Trong phòng thí nghiệm
C12H22O11
nH2O
nC6H12O6
+
H+
V- Ứng dông,®iÒu chÕ
2. Điều chế
+
VI- Đồng phân glucozơ là Fructozơ
1.Trạng thái thiên nhiên
Fructozô laø chaát raén keát tinh, deã tan trong nöôùc coù vò ngoït hôn ñöôøng mía, coù nhieàu trong quaû ngoït, ñaëc bieät laø maät ong (40%), laøm cho maät ong coù vò ngoït ñaäm
2. Công thức cấu tạo:
CTPT: C6H12O6
- M¹ch hë : cã 5 nhãm -OH vµ 1 nhãm CO
Đọc sách giáo khoa cho biết Fructozơ có ở đâu trong tự nhiên ?
VI- Đồng phân glucozơ l à Fructozơ
Dạng -Fructoz¬ Dạng - Fructoz¬
Có sự chuyển hóa d?ng m?ch h? v m?ch vòng 5 c?nh
3. Tính chất hoá học
Tương tự như glucozơ do cã sù chuyÓn hãa gi÷a glucozo vµ fructro trong m«i trêng kiÒm
GLUCOZO FRUCTORO
OH-
VI- Đồng phân glucozơ là Fructozơ
Củng Cố
Hãy chọn đáp án đúng
Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng chất nào sau đây ?
Sai
Sai
Sai
Đúng
A. Axit axetic
C. Natri hiđroxit
D. Đ ồng(II)hiđroxit
B. Đồng (II)oxit
Củng Cố
2. Cho sơ đồ sau : TinhbộtXYCH3COOH Vậy X là ?
Đúng
Sai
Sai
Sai
A. Glucozơ
C. R ượu etylic
D.Fructozơ
B. anđêhit axetic
Củng Cố
3. Tráng gương hoàn toàn 1 dd chứa 2,7 g glucozơ lượng Ag sinh ra là?
Sai
Sai
Sai
Đúng
A. 4,8 (g)
C. 2,09 (g)
D.3,24 (g)
B. 5,1 (g)
Củng Cố
4. Tính khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lÝt rượu etylic (d=0,8 g/ml) với hiệu suất 80 % ?
Sai
Đúng
Sai
Sai
A. 109 (g)
C. 185,6 (g)
D. kết quả khác
B. 195,65 (g)
Củng Cố
5. Phân biệt dd glucozơ và rượu etylic bằng
Sai
Sai
Sai
Đúng
A. Na
C. Cu(OH)2 thường
D. Cả B và C đúng
B. Cu(OH)2 đun nóng
sử dụng một lượng lớn lương thực , thực phẩm,
vật liệu xây dựng, đồ gỗ, giấy viết , vải mặc..
Các chất đó đều là các hợp chất hữu cơ tạp
chức gọi chung là cacbohidrat hay gluxit .
Giáo án 12A
Giáo viên : Hoàng Thị Vân - THPT -Nghĩa lộ
Chương IV- Gluxit
ĐN: Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa nhiều nhóm -OH (Hiđroxyl) và có nhóm >C=O (Cacbonyl) trong phân tử
Gluxit gọi là“Cacbon hiđrat” hoặc “Hiđratcacbon”
CTTQ: Cn(H2O)m
Nghiên cứu sgk vµ nªu
khái niệm Gluxit ?
Phân loại:
- Monosacarit : Glucozo,Fructozo.
- Disaccarit : Saccarozo, Mantozo.
- Polisaccarit : Tinh b?t, xenlulozo.
Chương IV Gluxit
Gluxit phæ biÕn vµ ®¬n gi¶n nhÊt lµ glucozo ?
I- Trạng thái thiên nhiên
Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cơ thể thực vật: quả, hoa, rễ, lá, thân.
- Có nhiều trong quả chín: quả nho
- Mật ong: có >30% glucozơ.
- Trong máu người luôn chứa tỷ lệ glucozơ không đổi là 0.1%
Tiết 22 Glucozơ
Nghiên cứu sgk và cho biết glucozơ có ở đâu trong tự nhiên ?
Ii-tính chất vật lý
ChÊt rắn, kÕt tinh, không màu.
Tan tốt trong nước.
Vị : Ngọt
Nhiệt độ nóng chảy : 1460C.
Nghiên cứu sgk và tõ thùc tÕ cho biết TC vËt lý cña glucozơ?
CTPT: C6H12O6.
TN1: Cu(OH)2 tan trong dung dịch glucozơ ở nhiệt độ thường t¹o dd mµu xanh?
=>glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề nhau (giống với rượu đa chức)
TN2: Dung dịch glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3 khi đun nóng t¹o Ag
=>glucozơ có chứa nhóm -CHO (anđehit)
Iii-công thức cấu tạo
Nhận xét cấu tạo của glucozo ?
Nhận xét cấu tạo của glucozo ?
TN3: Cho glucozơ phản ứng với axit CH3COOH thu được este chứa 5 gốc axit (CH3COO-) trong phân tử:
=>glucozơ có chứa 5 nhóm OH
TN4: Khử hoàn toàn glucozơ được n-hexan
=>glucozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh
Iii-công thức cấu tạo
Nhận xét cấu tạo của glucozo ?
Nhận xét cấu tạo của glucozo ?
1.Mạch hở
Thu g?n CH2OH-(CHOH)4-CHO.
Glucozơ là hợp chất tạp chức mạch hở chứa 5 nhóm -OH và 1 nhóm -CHO
Từ các TN trên viết công thức cấu tạo mạch hở của glucozo ?
Iii-công thức cấu tạo
HOCH2-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO
2.Mạch vòng 6 cạnh
HOCH2-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO
Dạng - Glucoz¬
Dạng - Glucoz¬
Iii-công thức cấu tạo
Trong dd glucozo có thể chuyển hóa thành dạng mạch vòng 6 cạnh ?
Glucozơ có tính chất rượu đa chức, tính chất anđêhit đơn chức
1-Tính chất của rượu đa chức
a. Phản ứng thế với KL kiềm (Na, K): ë d¹ng dd hoÆc d¹ng nãng ch¶y
CH2OH- (CHOH)4-CHO + 5Na ―>CH2ONa – (CHONa)4- CHO + 5/2H2
b.Tác dụng với axit đơn chức tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử VD:(CH3COO)5C6H7O
IV-tính chất hóa học
Từ cấu tạo của glucozo hãy dự đoán TCHH của glucozo ?
TC cña ancol ®a chøc ? VD ?
c. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo thành dung dịch màu xanh lam .
Phản ứng này dùng để phân biệt glucozơ với rượu đơn chức và anđehit ...
2. Tính chất của anđehit :
a. Phản ứng cộng hiđro (Phản ứng khử glucozơ)
IV-tính chất hóa học
TC cña andehit ? VD ?
b.Phản ứng oxi hoá glucozơ:
-Tác dụng với dd AgNO3/ NH3 ,T0 (phản ứng tráng bạc)
HOCH2(CHOH)4CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O
HOCH2(CHOH)4COONH4+2NH4NO3+2Ag
-Tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch
Phản ứng này dùng để phân biệt glucozơ với rượu đa chức
IV-tính chất hóa học
T0
3. Phản ứng lên men:
- Lên men rượu dd glucoz¬ thu được rượu etylic
IV-tính chất hóa học
V- Ứng dông,®iÒu chÕ
1.Ứng dụng :
- Thuèc ch÷a bÖnh, thøc ¨n, ruét phÝch
Từ thực tế và SGK hãy nêu các ứng dụng của glucozo ?
V- Ứng dông,®iÒu chÕ
a.Trong t? nhin :
b. Trong công nghiệp:
6CO2
+
6H2O
C6H12O6
6O2
Ánh sáng
Di?p l?c
Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo có xúc tác axit hoÆc men
(C6H10O5)n
nH2O
nC6H12O6
+
H+
c.Trong phòng thí nghiệm
C12H22O11
nH2O
nC6H12O6
+
H+
V- Ứng dông,®iÒu chÕ
2. Điều chế
+
VI- Đồng phân glucozơ là Fructozơ
1.Trạng thái thiên nhiên
Fructozô laø chaát raén keát tinh, deã tan trong nöôùc coù vò ngoït hôn ñöôøng mía, coù nhieàu trong quaû ngoït, ñaëc bieät laø maät ong (40%), laøm cho maät ong coù vò ngoït ñaäm
2. Công thức cấu tạo:
CTPT: C6H12O6
- M¹ch hë : cã 5 nhãm -OH vµ 1 nhãm CO
Đọc sách giáo khoa cho biết Fructozơ có ở đâu trong tự nhiên ?
VI- Đồng phân glucozơ l à Fructozơ
Dạng -Fructoz¬ Dạng - Fructoz¬
Có sự chuyển hóa d?ng m?ch h? v m?ch vòng 5 c?nh
3. Tính chất hoá học
Tương tự như glucozơ do cã sù chuyÓn hãa gi÷a glucozo vµ fructro trong m«i trêng kiÒm
GLUCOZO FRUCTORO
OH-
VI- Đồng phân glucozơ là Fructozơ
Củng Cố
Hãy chọn đáp án đúng
Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng chất nào sau đây ?
Sai
Sai
Sai
Đúng
A. Axit axetic
C. Natri hiđroxit
D. Đ ồng(II)hiđroxit
B. Đồng (II)oxit
Củng Cố
2. Cho sơ đồ sau : TinhbộtXYCH3COOH Vậy X là ?
Đúng
Sai
Sai
Sai
A. Glucozơ
C. R ượu etylic
D.Fructozơ
B. anđêhit axetic
Củng Cố
3. Tráng gương hoàn toàn 1 dd chứa 2,7 g glucozơ lượng Ag sinh ra là?
Sai
Sai
Sai
Đúng
A. 4,8 (g)
C. 2,09 (g)
D.3,24 (g)
B. 5,1 (g)
Củng Cố
4. Tính khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lÝt rượu etylic (d=0,8 g/ml) với hiệu suất 80 % ?
Sai
Đúng
Sai
Sai
A. 109 (g)
C. 185,6 (g)
D. kết quả khác
B. 195,65 (g)
Củng Cố
5. Phân biệt dd glucozơ và rượu etylic bằng
Sai
Sai
Sai
Đúng
A. Na
C. Cu(OH)2 thường
D. Cả B và C đúng
B. Cu(OH)2 đun nóng
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất