Tài Liệu Chia sẻ dạy học

TRA TỪ ĐIỂN


Tra theo từ điển:



Album THPT Thị Xã Nghĩa Lộ

Logo.jpg Giao_duc_gioi_tinh.flv THUAT_TOAN_TIM_KIEM_NHI_PHAN_BANG_FLASH.swf Thu_tinh_nhan_tao.swf Chuyen_PPT_sang_SWF.flv MOV03727.swf Qua_ben_do_quan.flv VN98.flv Dien_bien_phu_tren_khong_2.flv Tu_lieu_Giai_phong_mien_Nam__Thong_nhat_dat_nuoc_2.flv Unit1Wheredoyoucomefrom.flv Unit2Howwasyourvacation.flv 0.1.flv 0.2.flv 0.3.flv 0.AVSEQ052.flv 0.AVSEQ063.flv 0.AVSEQ072.flv 0.AVSEQ08.flv 0.AVSEQ09.flv

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đỗ Hữu Chỉnh 0912500168)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Sắp xếp dữ liệu

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Glucozo - Van

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Hoàng Thị Vân
    Ngày gửi: 20h:17' 19-08-2009
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 7
    Số lượt thích: 0 người
    Trong cuộc sống hàng ngày các con người đã
    sử dụng một lượng lớn lương thực , thực phẩm,
    vật liệu xây dựng, đồ gỗ, giấy viết , vải mặc..
    Các chất đó đều là các hợp chất hữu cơ tạp
    chức gọi chung là cacbohidrat hay gluxit .
    Giáo án 12A
    Giáo viên : Hoàng Thị Vân - THPT -Nghĩa lộ
    Chương IV- Gluxit

    ĐN: Gluxit là những hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa nhiều nhóm -OH (Hiđroxyl) và có nhóm >C=O (Cacbonyl) trong phân tử
    Gluxit gọi là“Cacbon hiđrat” hoặc “Hiđratcacbon”
    CTTQ: Cn(H2O)m

    Nghiên cứu sgk vµ nªu
    khái niệm Gluxit ?

    Phân loại:

    - Monosacarit : Glucozo,Fructozo.
    - Disaccarit : Saccarozo, Mantozo.
    - Polisaccarit : Tinh b?t, xenlulozo.


    Chương IV Gluxit
    Gluxit phæ biÕn vµ ®¬n gi¶n nhÊt lµ glucozo ?
    I- Trạng thái thiên nhiên
    Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cơ thể thực vật: quả, hoa, rễ, lá, thân.
    - Có nhiều trong quả chín: quả nho
    - Mật ong: có >30% glucozơ.
    - Trong máu người luôn chứa tỷ lệ glucozơ không đổi là 0.1%


    Tiết 22 Glucozơ
    Nghiên cứu sgk và cho biết glucozơ có ở đâu trong tự nhiên ?
    Ii-tính chất vật lý
    ChÊt rắn, kÕt tinh, không màu.
    Tan tốt trong nước.
    Vị : Ngọt
    Nhiệt độ nóng chảy : 1460C.

    Nghiên cứu sgk và tõ thùc tÕ cho biết TC vËt lý cña glucozơ?
    CTPT: C6H12O6.
    TN1: Cu(OH)2 tan trong dung dịch glucozơ ở nhiệt độ thường t¹o dd mµu xanh?
    =>glucozơ có nhiều nhóm OH liền kề nhau (giống với rượu đa chức)
    TN2: Dung dịch glucozơ tác dụng với dd AgNO3/NH3 khi đun nóng t¹o Ag
    =>glucozơ có chứa nhóm -CHO (anđehit)
    Iii-công thức cấu tạo
    Nhận xét cấu tạo của glucozo ?
    Nhận xét cấu tạo của glucozo ?
    TN3: Cho glucozơ phản ứng với axit CH3COOH thu được este chứa 5 gốc axit (CH3COO-) trong phân tử:
    =>glucozơ có chứa 5 nhóm OH
    TN4: Khử hoàn toàn glucozơ được n-hexan
    =>glucozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh


    Iii-công thức cấu tạo
    Nhận xét cấu tạo của glucozo ?
    Nhận xét cấu tạo của glucozo ?

    1.Mạch hở


    Thu g?n CH2OH-(CHOH)4-CHO.
    Glucozơ là hợp chất tạp chức mạch hở chứa 5 nhóm -OH và 1 nhóm -CHO
    Từ các TN trên viết công thức cấu tạo mạch hở của glucozo ?
    Iii-công thức cấu tạo
    HOCH2-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO
    2.Mạch vòng 6 cạnh
    HOCH2-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO
    Dạng - Glucoz¬
    Dạng - Glucoz¬
    Iii-công thức cấu tạo
    Trong dd glucozo có thể chuyển hóa thành dạng mạch vòng 6 cạnh ?

    Glucozơ có tính chất rượu đa chức, tính chất anđêhit đơn chức
    1-Tính chất của rượu đa chức
    a. Phản ứng thế với KL kiềm (Na, K): ë d¹ng dd hoÆc d¹ng nãng ch¶y
    CH2OH- (CHOH)4-CHO + 5Na ―>CH2ONa – (CHONa)4- CHO + 5/2H2
    b.Tác dụng với axit đơn chức tạo este chứa 5 gốc axit trong phân tử VD:(CH3COO)5C6H7O
    IV-tính chất hóa học
    Từ cấu tạo của glucozo hãy dự đoán TCHH của glucozo ?
    TC cña ancol ®a chøc ? VD ?
    c. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo thành dung dịch màu xanh lam .



    Phản ứng này dùng để phân biệt glucozơ với rượu đơn chức và anđehit ...
    2. Tính chất của anđehit :
    a. Phản ứng cộng hiđro (Phản ứng khử glucozơ)
    IV-tính chất hóa học
    TC cña andehit ? VD ?
    b.Phản ứng oxi hoá glucozơ:

    -Tác dụng với dd AgNO3/ NH3 ,T0 (phản ứng tráng bạc)
    HOCH2(CHOH)4CHO + 2AgNO3+3NH3+H2O
    HOCH2(CHOH)4COONH4+2NH4NO3+2Ag
    -Tác dụng với Cu(OH)2 đun nóng tạo kết tủa đỏ gạch

    Phản ứng này dùng để phân biệt glucozơ với rượu đa chức
    IV-tính chất hóa học
    T0
    3. Phản ứng lên men:

    - Lên men rượu dd glucoz¬ thu được rượu etylic
    IV-tính chất hóa học
    V- Ứng dông,®iÒu chÕ
    1.Ứng dụng :
    - Thuèc ch÷a bÖnh, thøc ¨n, ruét phÝch





    Từ thực tế và SGK hãy nêu các ứng dụng của glucozo ?
    V- Ứng dông,®iÒu chÕ
    a.Trong t? nhin :
    b. Trong công nghiệp:
    6CO2
    +
    6H2O
    C6H12O6
    6O2
    Ánh sáng
    Di?p l?c
    Thủy phân tinh bột hoặc xenlulozo có xúc tác axit hoÆc men
    (C6H10O5)n
    nH2O
    nC6H12O6
    +
    H+
    c.Trong phòng thí nghiệm
    C12H22O11
    nH2O
    nC6H12O6
    +
    H+
    V- Ứng dông,®iÒu chÕ
    2. Điều chế
    +
    VI- Đồng phân glucozơ là Fructozơ
    1.Trạng thái thiên nhiên
    Fructozô laø chaát raén keát tinh, deã tan trong nöôùc coù vò ngoït hôn ñöôøng mía, coù nhieàu trong quaû ngoït, ñaëc bieät laø maät ong (40%), laøm cho maät ong coù vò ngoït ñaäm

    2. Công thức cấu tạo:
    CTPT: C6H12O6
    - M¹ch hë : cã 5 nhãm -OH vµ 1 nhãm CO




    Đọc sách giáo khoa cho biết Fructozơ có ở đâu trong tự nhiên ?
    VI- Đồng phân glucozơ l à Fructozơ

    Dạng -Fructoz¬ Dạng - Fructoz¬
    Có sự chuyển hóa d?ng m?ch h? v m?ch vòng 5 c?nh


    3. Tính chất hoá học
    Tương tự như glucozơ do cã sù chuyÓn hãa gi÷a glucozo vµ fructro trong m«i tr­êng kiÒm

    GLUCOZO FRUCTORO
    OH-
    VI- Đồng phân glucozơ là Fructozơ
    Củng Cố
    Hãy chọn đáp án đúng
    Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng chất nào sau đây ?





    Sai
    Sai
    Sai
    Đúng
    A. Axit axetic
    C. Natri hiđroxit
    D. Đ ồng(II)hiđroxit
    B. Đồng (II)oxit
    Củng Cố
    2. Cho sơ đồ sau : TinhbộtXYCH3COOH Vậy X là ?





    Đúng
    Sai
    Sai
    Sai
    A. Glucozơ
    C. R ượu etylic
    D.Fructozơ
    B. anđêhit axetic
    Củng Cố
    3. Tráng gương hoàn toàn 1 dd chứa 2,7 g glucozơ lượng Ag sinh ra là?




    Sai
    Sai
    Sai
    Đúng
    A. 4,8 (g)
    C. 2,09 (g)
    D.3,24 (g)
    B. 5,1 (g)
    Củng Cố
    4. Tính khối lượng glucozơ cần để điều chế 0,1 lÝt rượu etylic (d=0,8 g/ml) với hiệu suất 80 % ?




    Sai
    Đúng
    Sai
    Sai
    A. 109 (g)
    C. 185,6 (g)
    D. kết quả khác
    B. 195,65 (g)
    Củng Cố
    5. Phân biệt dd glucozơ và rượu etylic bằng



    Sai
    Sai
    Sai
    Đúng
    A. Na
    C. Cu(OH)2 thường
    D. Cả B và C đúng
    B. Cu(OH)2 đun nóng
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓